Show / Hide Table of Contents

    Công thức tính toán số liệu các trường tiền tệ trên háo đơn

    1.1 Thông tin trong hàng hóa, dịch vụ

    Tên thuộc tính Mô tả Công thức tính toán
    itemType Loại vật tư hàng hoá - itemType = 1 -> hàng hóa thông thường - itemType = 3 -> đánh dấu hàng hóa là chiết khấu thương mại (chiết khấu cho cả hóa đơn)
    UnitPrice Đơn giá
    Quantity Số lượng
    AmountOC Tổng thành tiên nguyên tệ AmountOC = UnitPrice x Quantity
    Amount Tổng thành tiên quy đổi Amount = AmountOC x ExchangeRate “trường này ở Master”
    DiscountAmountOC Tiền chiết khấu nguyên tệ DiscountAmountOC = AmountOC - (AmountOC x DiscountRate) DiscountAmountOC = AmountOC - DiscountAmountOC “trong trường hợp người dùng để chiết khấu từng dòng hàng”
    DiscountAmount Tiền chiết khấu quy đổi DiscountAmount = DiscountAmountOC x ExchangeRate “trường này ở Master”
    VATAmountOC Tiền thuế GTGT nguyên tệ VATAmountOC = (AmountOC – DiscountAmountOC) – ((AmountOC-DiscountAmountOC)xExchangeRate “trường này ở Master”)
    VATAmount Tiền thuế GTGT quy đổi VATAmount = VATAmountOC x ExchangeRate “trường này ở Master”
    AmountWithoutVATOC Tiền hàng nguyên tệ trước thuế (Đã trừ chiết khấu) AmountWithoutVATOC = AmountOC – DiscountAmountOC
    AmountWithoutVAT Tiền hàng quy đổi trước thuế (Đã trừ chiết khấu) AmountWithoutVAT =AmountWithoutVAT x ExchangeRate

    1.2 Thông tin trong phần thông tin chung

    Tên thuộc tính Mô tả Công thức tính toán
    DiscountRate Tỷ lệ chiết khấu trong trường hợp người dùng muốn chiếu khẩu theo % giá trị thanh toán
    ExchangeRate Tỷ lệ chuyển đổi giá trị Nguyên tệ thành giá trị Quy đổi Nguyên tệ x ExchangeRate = Quy đổi
    TotalSaleAmountOC Tổng tiền hàng nguyên tệ TotalSaleAmountOC = sum(AmountOC, itemType = 1 “của tất cả detail”) - sum(AmountOC “của tất cả detail có itemtype = 3”, itemType = 3)
    TotalSaleAmount Tổng tiền hàng quy đổi TotalSaleAmount = sum(Amount, itemType = 1 “của tất cả detail”) - sum(Amount “của tất cả detail có itemtype = 3”, itemType = 3)
    TotalDiscountAmountOC Tổng tiền chiết khấu nguyên tệ TotalDiscountAmountOC = sum(DiscountAmountOC “của tất cả detail”) + sum(AmountOC “của tất cả detail có itemtype = 3”, itemType = 3)
    TotalDiscountAmountOC = (TotalAmountOC - (TotalAmountOC xDiscountRate)) + sum(AmountOC “của tất cả detail có itemtype = 3”, itemType = 3) “Trong trường hợp người dùng muốn chiết khấu theo % tổng đơn hàng”
    TotalDiscountAmountOC = (TotalAmountOC - TotalDiscountAmountOC) + sum(AmountOC “của tất cả detail có itemtype = 3”, itemType = 3) “Trong trường hợp người dùng nhập trực tiếp ở tổng tiền chiết khấu”
    TotalDiscountAmount Tổng tiền chiết khấu quy đổi TotalDiscountAmount = sum(DiscountAmount “của tất cả detail”) + sum(Amount “của tất cả detail có itemtype = 3” , itemType = 3)
    TotalDiscountAmount = (TotalAmount - (TotalAmount xDiscountRate)) + sum(Amount “của tất cả detail có itemtype = 3”, itemType = 3) “Trong trường hợp người dùng muốn chiết khấu theo % tổng đơn hàng”
    TotalDiscountAmount = (TotalAmount - TotalDiscountAmount) + sum(Amount “của tất cả detail có itemtype = 3”, itemType = 3) “Trong trường hợp người dùng nhập trực tiếp ở tổng tiền chiết khấu”
    TotalAmountWithoutVATOC Tổng tiền chưa thuế nguyên tệ TotalAmountWithoutVATOC = TotalSaleAmountOC - sum(DiscountAmountOC)
    TotalAmountWithoutVAT Tổng tiền chưa thuế quy đổi TotalAmountWithoutVAT = TotalSaleAmount - sum(DiscountAmount)
    TotalVATAmountOC Tổng tiền thuế nguyên tệ TotalVATAmountOC = sum(VATAmountOC, itemType = 1) - sum(VATAmountOC, itemType = 3)
    TotalVATAmount Tổng tiền thuế quy đổi TotalVATAmount = sum(VATAmount, itemType = 1) - sum(VATAmount, itemType = 3)
    TotalAmountOC Tổng tiền thanh toán quy đổi TotalAmountWithoutVATOC + TotalVATAmountOC
    TotalAmount Tổng tiền thanh toán nguyên tệ TotalAmountWithoutVAT + TotalVATAmount
    ##

    1.3 Thông tin trong phần thuế suất

    Tên thuộc tính Mô tả Công thức tính toán
    VATRateName Loại thuế suất
    AmountWithoutVATOC Tổng tiền hàng nguyên tệ trước thuế (Đã trừ chiết khấu) AmountWithoutVATOC = SUM(AmountWithoutVATOC”của tất cả detail có cùng loại thuế xuất”)
    VATAmountOC Tổng tiền thuế của cùng loại thuế suất VATAmountOC = SUM(VATAmountOC ”của tất cả detail có cùng loại thuế xuất”)
    Back to top Copyright © 2015-2016 Microsoft
    Generated by DocFX